Tri Ethyl Citrate
Mua Tri Ethyl Citrate (CAS 77-93-0) trực tiếp từ Elchemy, Ấn Độ. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: FDA Registered, GMP, Halal, Kosher, RSPO.
- Tham khảo: Triethyl Citrate
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Mô tả Sản phẩm: Fruity odor
- Họ Hương: Chức năng & kỹ thuật
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
- Ứng dụng: Food & Beverage, Industrial, Personal Care
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- FDA Registered
- GMP
- Halal
- Kosher
- RSPO
Được Cung Cấp Bởi
- Elchemy — Mumbai, Ấn Độ
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 77-93-0
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
- Màu Sắc Điển Hình: Oily Liquid
- Điểm sôi: 294 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 1.1369 – 1.138
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.44 – 1.4455
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- Ethyl citrate
- Citroflex 2
- Eudraflex
- Hydragen CAT
- Citric acid, triethyl ester
- 1,2,3-Propanetricarboxylic acid, 2-hydroxy-, triethyl ester
- Citroflex ec
- Citrofol ai
- CITRATO TRIETILO NATURAL 99% (TEC) A 25
- Citric acid ethyl ester
- TEC
- Citric Acid Triethyl Ester
- TRIETHYL CITRATE
- 1,3-Propanetricarboxylic acid, 2-hydroxy-, triethyl ester
- Triethyl citrate (NF)
- triethyl 2-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylate
- 2-(4-methoxyphenyl)-2-(piperidin-1-yl)acetamide
- AR-1C7912
- Triaethylcitrat
- Triaethylcitrat [German]
Mô tả trong danh mục
- Tri Ethyl Citrate is a versatile plasticizer and solvent used in various industries, including personal care and food. It is known for its non-toxic and biodegradable properties.
Mã định danh
- CAS: 77-93-0
- INCI: TRIETHYL CITRATE
- FEMA: 3083
- EC: 201-070-7
Cũng có tại
- ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE — Pháp
- Indo World Trading Corporation — Ấn Độ
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- Mamta Polycoats — Ấn Độ
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 4