Phenyl Ethyl Methyl Ether
Mua Phenyl Ethyl Methyl Ether (Kewda ether, CAS 3558-60-9) trực tiếp từ LMR NATURALS BY IFF, Pháp. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: COSMOS, COSMOS Natural.
- Tham khảo: Methyl Phenethyl Ether
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Hoa
- Độ Bay Hơi: Top (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- COSMOS
- COSMOS Natural
- COSMOS Organic
- EcoVadis
- EU Organic
- Fair For Life
- Fair Trade
- FSSC 22000
- GMP
- HACCP
- IFRA
- ISO 14001
- ISO 45001
- ISO 9001:2015
- Rainforest Alliance Certified
- REACH
- Sedex
- UN Global Compact
- USDA BioPreferred
Được Cung Cấp Bởi
- LMR NATURALS BY IFF — Grasse, Pháp
Thông Số Kỹ Thuật
- Nguồn Gốc Thực Vật: Kewda ether
- Số CAS: 3558-60-9
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Top (Ước tính)
- Điểm sôi: 185 – 187 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.945
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.497
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- (2-Methoxyethyl)benzene
- 2-Phenylethyl methyl ether
- Benzene, (2-methoxyethyl)-
- Kewda ether
- Methyl phenylethyl ether
- Methyl phenethyl oxide
- ETHER, METHYL PHENETHYL
- Phenylethyl Methyl Ether
- 2-Methoxyethylbenzene
- 1-Methoxy-2-phenylethane
- Pandanol
- Methyl 2-phenethyl ether
- chrysanthemum oxide
- Methyl phenethyl ether
- .beta.-Phenylethyl methyl ether
- Kedwa ether
- Phenethyl methyl ether
- 2-Phenethyl methyl ether
Mã định danh
- CAS: 3558-60-9
- INCI: METHYL PHENETHYL ETHER
- FEMA: 3198
- EC: 222-619-7
Cũng có tại
- ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE — Pháp
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- OQEMA — Vương quốc Anh
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 3