Phenyl Ethyl Cinnamate
Mua Phenyl Ethyl Cinnamate (CAS 103-53-7) trực tiếp từ Clive Teubes Group, Nam Phi. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: BP, HACCP, Halal, ISO 22000, Kosher.
- Tham khảo: Phenethyl Cinnamate
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Nhựa thơm
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- BP
- HACCP
- Halal
- ISO 22000
- Kosher
Được Cung Cấp Bởi
- Clive Teubes Group — Johannesburg, Nam Phi
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 103-53-7 (Còn được gọi là: 63238-64-2)
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
- Điểm sôi: 300 – 301 °C
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- Phenylethyl cinnamate
- Benzylcarbinyl cinnamate
- 2-Phenylethyl cinnamate
- 2-Phenylethyl 3-phenylprop-2-enoate
- CINNAMIC ACID, PHENETHYL ESTER
- beta-Phenylethyl cinnamate
- 2-Propenoic acid, 3-phenyl-, 2-phenylethyl ester
- 2-Phenylethyl 3-phenylpropenoate
- Phenyl Ethyl Cinnamate
- Benzyl carbinyl cinnamate
- 2-Phenylethyl 3-phenyl-2-propenoate
- Cinnamic Acid 2-Phenylethyl Ester
- Phenethyl cinnamate
- .beta.-Phenylethyl cinnamate
- .beta.-Phenethyl cinnamate
- 2-Propenoic acid, 2-phenylethyl ester
- 2-phenylethyl (E)-3-phenylprop-2-enoate
- AR-1F5831
- 4-(2-aminopropyl)phenol hydrochloride(1:1)
Mã định danh
- CAS: 103-53-7, 63238-64-2
- INCI: PHENETHYL CINNAMATE
- FEMA: 2863
- EC: 203-120-3
Cũng có tại
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 1