ANISYL ACETATE (Symrise)
Mua ANISYL ACETATE (Symrise) (CAS 104-21-2) trực tiếp từ ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE, Pháp. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: EcoVadis.
- Tham khảo: P-Anisyl Acetate
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Hoa
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- EcoVadis
Được Cung Cấp Bởi
- ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE — Grasse, Pháp
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 104-21-2
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Điểm sôi: 235 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 1.104
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.511
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- 4-Methoxybenzyl acetate
- Anisyl acetate
- (4-methoxyphenyl)methyl acetate
- Benzyl alcohol, p-methoxy-, acetate
- Benzenemethanol, 4-methoxy-, acetate
- RefChem:112843
- Cassie ketone
- P-METHOXYBENZYL ACETATE
- ACETATO ANISILO NATURAL A 1
- Acetic acid 4-methoxy-benzyl ester
- Anisyl alcohol, acetate
- p-Methoxybenzyl alcohol acetate
- Benzyl alcohol, acetate
- Benzenemethanol, acetate
- Acetic Acid Anisyl Ester
- Acetic Acid 4-Methoxybenzyl Ester
- KST-1A0421
- (4-hydroxy-3-nitrophenyl)(3-nitrophenyl)arsinic acid
- AR-1A5851
- Anisyl acetate (natural)
- Anisyl acetate, p-isomer
- Anisyl Acetate (Isomer Unspecified)
Thông Số Sản Phẩm
- Tuyên bố tuân thủ: Tuân thủ IFRA
- Do nhà cung cấp khai báo — chưa được kiểm chứng độc lập.
Mã định danh
- CAS: 104-21-2
- INCI: P-ANISYL ACETATE
- FEMA: 2098
- EC: 203-185-8
Cũng có tại
- Ascent Finechem — Ấn Độ
- Asia Specialty Ingredients Joint Stock Company — Việt Nam
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- MANE — Pháp
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 4