Oleic Acid
Mua Oleic Acid (CAS 112-80-1) trực tiếp từ Elchemy, Ấn Độ. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: FDA Registered, GMP, Halal, Kosher, RSPO.
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Mô tả Sản phẩm: PECULIAR LARD-LIKE ODOR
- Họ Hương: Chức năng & kỹ thuật
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
- Ứng dụng: Cosmetics, Food & Beverage, Industrial
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- FDA Registered
- GMP
- Halal
- Kosher
- RSPO
Được Cung Cấp Bởi
- Elchemy — Mumbai, Ấn Độ
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 112-80-1
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Có khả năng
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
- Màu Sắc Điển Hình: Colorless Or Nearly Colorless Liq (above 5-7 °C)
- Điểm sôi: 360 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.89 – 0.895
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.46 – 1.463
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Nguồn Gốc Điển Hình
- Mediterranean
- Brazil
- India
- Southeast Asia
- United States
Tên Thay Thế
- cis-9-Octadecenoic acid
- (Z)-Octadec-9-enoic acid
- cis-Oleic acid
- Wecoline OO
- Elaidoic acid
- Vopcolene 27
- Glycon wo
- Glycon RO
- 9-Octadecenoic Acid
- Oleinic acid
- oleate
- oleic acid
- (9Z)-Octadecenoate
- (9Z)-octadec-9-enoate
- 18:1Delta9cis
- Octadec-9-enoic acid
- (9Z)-Octadecenoic acid
- octadecenoate (n-C18:1)
- cis-delta9-octadecenoic acid
- (9Z)-octadec-9-enoic acid
Mô tả trong danh mục
- Oleic acid is a monounsaturated fatty acid found in various plant oils (like olive and canola) and animal fats, commonly used in cooking, cosmetics, and industrial applications. It offers cardiovascular and anti-inflammatory benefits.
Mã định danh
- CAS: 112-80-1
- INCI: OLEIC ACID
- FEMA: 2815
- EC: 204-007-1
Cũng có tại
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 1