NEROLIDOL
Mua NEROLIDOL (CAS 40716-66-3) trực tiếp từ Bontoux, Pháp. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: EcoVadis, FSSC 22000, HACCP, IFEAT Member, ISO 14001, ISO 45001.
- Tham khảo: Trans-Nerolidol
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Hoa
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- EcoVadis
- FSSC 22000
- HACCP
- IFEAT Member
- ISO 14001
- ISO 45001
- Sedex
- SMETA
- UN Global Compact
- USDA Organic
Được Cung Cấp Bởi
- Bontoux — Saint-Auban-Sur-L’ouvèze, Pháp
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 40716-66-3 (Còn được gọi là: 7212-44-4)
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Có khả năng
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
- Điểm sôi: 275 – 277 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.872
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.478
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- NEROLIDOL
- (6E)-3,7,11-trimethyldodeca-1,6,10-trien-3-ol
- 3,7,11-Trimethyl-1,6,10-dodecatrien-3-ol
- Stirrup
- 3-Hydroxy-3,7,11-trimethyl-1,6,10-dodecatriene
- (Z)-Nerolidol
- nerodilol
- FCI-119B
- Peruviol
- Penetrol
- (E)-3,7,11-Trimethyl-1,6,10-dodecatrien-3-ol
- 3,7,11-Trimethyldodeca-1,6,10-trien-3-ol
- Nerolidol trans-form
- trans-Nerolidol
- Nerolidol (E)
- (E)-3,7,11-Trimethyldodeca-1,6,10-trien-3-ol
- 1,6,10-Dodecatrien-3-ol, 3,7,11-trimethyl-, (E)-
- NEROLIDOL, TRANS-
- NEROLIDOL TRANS-FORM [MI]
- 1,6,10-Dodecatrien-3-ol, 3,7,11-trimethyl-, (6E)-
- NEROLIDOL, (6E)-(+/-)-
Mã định danh
- CAS: 40716-66-3, 7212-44-4
- INCI: TRANS-TRIMETHYLDODECATRIEN-3-OL
- FEMA: 2772
- EC: 255-053-4
Cũng có tại
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 1