Nerol Pur
Mua Nerol Pur (CAS 106-25-2, Xuất xứ: Pháp) trực tiếp từ Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd., Ấn Độ. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: IFEAT Member.
- Tham khảo: Nerol
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Mô tả Sản phẩm: Sweet rose
- Họ Hương: Hương Hoa
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Ứng dụng: Fine Fragrance
Từ Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd.
- Quốc gia Xuất xứ: Pháp
- Bao bì: Phuy
- Quy cách đóng gói: 170 kg
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- IFEAT Member
- REACH
Được Cung Cấp Bởi
- Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — Mumbai, Ấn Độ
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 106-25-2
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Có khả năng
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Màu Sắc Điển Hình: Colorless Oily Liquid
- Điểm sôi: 225 – 227 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.875 – 0.8813
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- Neryl alcohol
- cis-Geraniol
- (Z)-3,7-dimethylocta-2,6-dien-1-ol
- (Z)-Geraniol
- (2Z)-3,7-dimethylocta-2,6-dien-1-ol
- cis-3,7-Dimethyl-2,6-octadien-1-ol
- (Z)-Nerol
- 2,6-Octadien-1-ol, 3,7-dimethyl-, (2Z)-
- NEROL 98% (SINT.PETROQ.) A 170
- NEROL 98% (SINT.TREM.) 180
- Nerolex
- Vernol
- β-Nerol
- nerol
- cis-3,6-octadien-1-ol
- (Z)-3,7-dimethyl-2,6-octadien-1-ol
- 2-cis-3,7-Dimethyl-2,6-octadien-1-ol
- (2Z)-3,7-Dimethyl-2,6-octadien-1-ol
- 2,6-Octadien-1-ol, 3,7-dimethyl-, (Z)-
Mô tả trong danh mục
- Rosy, citrus, and spicy floral aromatic note.
Mã định danh
- CAS: 106-25-2
- INCI: NEROL
- FEMA: 2770
- EC: 203-378-7
Cũng có tại
- AromaSeed — Pháp
- ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE — Pháp
- BASF Aroma Ingredients — Đức
- Clive Teubes Group — Nam Phi
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 9
- Xem tất cả nhà cung cấp
Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — hồ sơ nhà cung cấp