Methyl N-Methyl Anthranilate
Mua Methyl N-Methyl Anthranilate (CAS 85-91-6) trực tiếp từ Clive Teubes Group, Nam Phi. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: BP, HACCP, Halal, ISO 22000, Kosher.
- Tham khảo: Methyl N-Methylanthranilate
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Mô tả Sản phẩm: ORANGE & MANDARIN-PEEL-LIKE ODOR
- Họ Hương: Hương Hoa
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- BP
- HACCP
- Halal
- ISO 22000
- Kosher
Được Cung Cấp Bởi
- Clive Teubes Group — Johannesburg, Nam Phi
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 85-91-6
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: Yes
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Màu Sắc Điển Hình: PALE-YELLOW LIQ WITH SLIGHT BLUISH FLUORESCENCE
- Điểm sôi: 255 – 256 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 1.12 – 1.124
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.577 – 1.5785
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Nguồn Gốc Điển Hình
- Brazil
- Mediterranean
- Southeast Asia
Tên Thay Thế
- Methyl 2-(methylamino)benzoate
- Methyl methylaminobenzoate
- Methyl methanthranilate
- Methyl methylanthranilate
- Benzoic acid, 2-(methylamino)-, methyl ester
- Methyl N-methyl anthranilate
- N-Methylanthranilic acid, methyl ester
- METIL ANTRANILATO METILO A 200
- Dimethyl anthranilate
- Methyl 2-methylaminobenzoate
- Methyl o-methylaminobenzoate
- METHYL N-METHYLANTHRANILATE
- 2-Methylaminomethyl benzoate
- Methyl o-(methylamino)benzoate
- Methyl N-methyl-o-anthranilate
- N-Methyl methyl anthranilate
- Benzoic acid, methyl ester
- Anthranilic acid, methyl ester
- MMA
Mã định danh
- CAS: 85-91-6
- FEMA: 2718
- EC: 201-642-6
- Liên Quan IFRA
Cũng có tại
- A. FAKHRY & CO. — Ai Cập
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- LMR NATURALS BY IFF — Pháp
- MANE — Pháp
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 5
- Xem tất cả nhà cung cấp