L-Carvone
Mua L-Carvone (CAS 6485-40-1) trực tiếp từ Clive Teubes Group, Nam Phi. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: BP, HACCP, Halal, ISO 22000, Kosher.
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Thảo Mộc
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- BP
- HACCP
- Halal
- ISO 22000
- Kosher
Được Cung Cấp Bởi
- Clive Teubes Group — Johannesburg, Nam Phi
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 6485-40-1
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Điểm sôi: 227 – 231 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.956
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.495
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- (-)-Carvone
- (R)-(-)-Carvone
- L(-)-Carvone
- (R)-Carvone
- Levo-carvone
- Carvone, (-)-
- (4R)-Carvone
- (-)-p-Mentha-6,8-dien-2-one
- l-Carvone
- p-Mentha-6,8-dien-2-one
- Spearmint Ketone
- (-)-(R)-Carvone
- (-)-(4R)-carvone
- l-p-Mentha-1(6),8-dien-2-one
- (5R)-2-methyl-5-(prop-1-en-2-yl)cyclohex-2-en-1-one
- l-1-Methyl-4-isopropenyl-6-cyclohexen-2-one
- (4R)-p-mentha-1(6),8-dien-2-one
- (R)-2-Methyl-5-(1-methylethenyl)-2-cyclohexen-1-one
- (R)-5-isopropenyl-2-methylcyclohex-2-en-1-one
Mã định danh
- CAS: 6485-40-1
- INCI: L-CARVONE
- FEMA: 2249
- EC: 229-352-5
Cũng có tại
- Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — Ấn Độ
- Aromatic & Allied Chemicals (P) Limited — Ấn Độ
- Elchemy — Ấn Độ
- Enscent Biotechnology Co., Ltd. — Trung Quốc
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 10
- Xem tất cả nhà cung cấp
Clive Teubes Group — hồ sơ nhà cung cấp