FITOL 1
Mua FITOL 1 (CAS 7541-49-3) trực tiếp từ Lluch Essence, Tây Ban Nha. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: AEO, EcoVadis, FAMI-QS, FSSC 22000, Halal, ISO 14001.
- Tham khảo: 2-Hexadecen-1-Ol, 3,7,11,15-Tetramethyl-
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Xanh
Các dạng có sẵn (1)
- Hóa Chất Tạo Mùi
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- AEO
- EcoVadis
- FAMI-QS
- FSSC 22000
- Halal
- ISO 14001
- ISO 22000
- ISO 9001:2015
- Kosher
- REACH
- RSPO
- Sedex
Được Cung Cấp Bởi
- Lluch Essence — Prat De Llobregat, Tây Ban Nha
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 7541-49-3 (Còn được gọi là: 253686-88-3)
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Có khả năng
- Liên Quan IFRA: No
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- 3,7,11,15-TETRAMETHYL-2-HEXADECEN-1-OL
- 2-hexadecen-1-ol, 3,7,11,15-tetramethyl
- RefChem:910754
- 3,7,11,15-Tetramethylhexadec-2-en-1-ol
- (E)-3,7,11,15-tetramethylhexadec-2-en-1-ol
- (2E)-3,7,11,15-tetramethylhexadec-2-en-1-ol
- Vitamin K1 Impurity 183
- (E)-3,7,11,15-tetramethyl-2-hexadecen-1-ol
- trans-Phytol
- (E)-Phytol
- Florasol
- Phytosol
- 2-Hexadecen-1-ol, 3,7,11,15-tetramethyl-
- Phytol
- (Z,E)-phytol
- C20-H40-O
- 3,7,11,15-tetramethylhexadec-2-ene-1-ol
- (E)-(7R,11R)-3,7,11,15-tetrametilheksadec-2-en-1-ol
- (E)-(7R,11R)-3,7,11,15-tetramethylhexadec-2-ene-1-ol
- Phytol 99+% (Natural isomer.)
Mã định danh
- CAS: 7541-49-3, 253686-88-3
- INCI: PHYTOL
- FEMA: 4196
- EC: 205-776-6