Ethyl Cinnamate
Mua Ethyl Cinnamate (Kaempferia galanga, CAS 103-36-6) trực tiếp từ Clive Teubes Group, Nam Phi. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: BP, HACCP, Halal, ISO 22000.
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Nhựa thơm
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- BP
- HACCP
- Halal
- ISO 22000
- Kosher
Được Cung Cấp Bởi
- Clive Teubes Group — Johannesburg, Nam Phi
Thông Số Kỹ Thuật
- Nguồn Gốc Thực Vật: Kaempferia galanga
- Số CAS: 103-36-6 (Còn được gọi là: 4192-77-2)
- Loại Nguồn Gốc: Giống Tự Nhiên
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương cuối (Ước tính)
- Điểm sôi: 271 – 272 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 1.044
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.558
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- Cinnamic acid ethyl ester
- ethyl (E)-3-phenylprop-2-enoate
- 2-Propenoic acid, 3-phenyl-, ethyl ester
- Ethyl benzylideneacetate
- SemaSORB 9827
- RefChem:5810
- (E)-ethyl cinnamate
- Ethyl 3-phenylacrylate
- Ethylcinnamoate
- Ethyl trans-cinnamate
- Ethyl 3-phenyl-2-propenoate
- 3-Phenyl-2-propenoic acid ethyl ester
- NSC 6773
- ETHYL CINNAMATE
- 3-Phenylpropenoic acid ethyl
- Cinnamic acid, ethyl ester
- 2-Propenoic acid, ethyl ester
- CINNAMIC ACID,ETHYL ESTER
- ethyl (2E)-3-phenylacrylate
- KBEBGUQPQBELIU-UHFFFAOYSA-N
- Ethyl trans-3-Phenylacrylate
- trans-3-Phenylacrylic Acid Ethyl Ester
Mã định danh
- CAS: 103-36-6, 4192-77-2
- INCI: ETHYL CINNAMATE
- FEMA: 2430
- EC: 203-104-6
Cũng có tại
- Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — Ấn Độ
- Enscent Biotechnology Co., Ltd. — Trung Quốc
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- ShengYuan Flavors & Fragrances — Hoa Kỳ
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 5
- Xem tất cả nhà cung cấp