Ethyl Acetate
Mua Ethyl Acetate (CAS 141-78-6) trực tiếp từ Elchemy, Ấn Độ. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: FDA Registered, GMP, Halal, Kosher, RSPO.
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Mô tả Sản phẩm: CHARACTERISTIC ETHER-LIKE ODOR REMINISCENT OF PINEAPPLE.
- Họ Hương: Hương Trái Cây
- Độ Bay Hơi: Top (Ước tính)
- Ứng dụng: Cosmetics, Food & Beverage, Industrial, Pharmaceutical
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- FDA Registered
- GMP
- Halal
- Kosher
- RSPO
Được Cung Cấp Bởi
- Elchemy — Mumbai, Ấn Độ
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 141-78-6
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Top (Ước tính)
- Màu Sắc Điển Hình: Clear, Volatile
- Điểm sôi: 76.5 – 77.5 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.894 – 0.902
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.371 – 1.3723
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- Ethyl ethanoate
- Acetic acid ethyl ester
- Vinegar naphtha
- Acetic ether
- Ethyl acetic ester
- Acetic acid, ethyl ester
- Acetidin
- Acetic ester
- Ethyl ester of acetic acid
- Acetoxyethane
- EtOAc
- EA
- ETHYL ACETATE
- Essigester
- Aethylacetat
- Octan etylu
- Etile(acetato di)
- Ethyle(acetate d')
- ACETIC ACID,ETHYL ESTER
- Ethyl acetate (NF)
Mô tả trong danh mục
- Ethyl Acetate is a clear, colorless, fast-evaporating solvent known for its sweet, fruity aroma and excellent solvency power. With its low boiling point and high versatility, it is widely used across coatings, adhesives, pharmaceuticals, cosmetics, and food flavoring industries.
Mã định danh
- CAS: 141-78-6
- INCI: ETHYL ACETATE
- FEMA: 2414
- EC: 205-500-4
Cũng có tại
- Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — Ấn Độ
- Clive Teubes Group — Nam Phi
- Enscent Biotechnology Co., Ltd. — Trung Quốc
- Indo World Trading Corporation — Ấn Độ
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 7
- Xem tất cả nhà cung cấp