Dihydrojasmone
Mua Dihydrojasmone (CAS 1128-08-1) trực tiếp từ Clive Teubes Group, Nam Phi. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: BP, HACCP, Halal, ISO 22000, Kosher.
- Tham khảo: Dihydro Jasmone
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Hoa
- Ứng dụng: Fine Fragrance, Food & Beverage, Home Care, Pharmaceutical
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- BP
- HACCP
- Halal
- ISO 22000
- Kosher
Được Cung Cấp Bởi
- Clive Teubes Group — Johannesburg, Nam Phi
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 1128-08-1
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Liên Quan IFRA: No
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.911
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.676
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- 3-Methyl-2-pentylcyclopent-2-en-1-one
- 2-Pentyl-3-methyl-2-cyclopenten-1-one
- 2-Amyl-3-methyl-2-cyclopenten-1-one
- Tetrahydropyrethrone
- Jasmone, dihydro-
- Dihydrojasmone
- 2-CYCLOPENTEN-1-ONE, 3-METHYL-2-PENTYL-
- JASMONE,DIHYDRO
- 3-Methyl-2-pentylcyclopent-2-enone
- Dihydrojasmone (natural)
- 3-Methyl-2-pentyl-2-cyclopenten-1-one
- 3-Methyl-2-(N-Pentanyl)-2-Cyclopenten-1-One
- 2-Amyl-3-methyl-2-cyclopentenone
- Di Jasmone
- Methyl Pentyl Cyclopenten-2-One
Mô tả trong danh mục
- A colourless liquid compound slightly soluble in water, featuring a sweet, floral scent and fruity flavour.
Mã định danh
- CAS: 1128-08-1
- INCI: Dihydrojasmone
- FEMA: 3763
- EC: 214-434-5
Cũng có tại
- dsm-firmenich — Thụy Sĩ
- IFF — Hà Lan
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- TAKASAGO INTERNATIONAL CORPORATION — Nhật Bản
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 4