Citronellyl Formate
Mua Citronellyl Formate (CAS 105-85-1) trực tiếp từ Clive Teubes Group, Nam Phi. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: BP, HACCP, Halal, ISO 22000, Kosher.
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Hoa
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- BP
- HACCP
- Halal
- ISO 22000
- Kosher
Được Cung Cấp Bởi
- Clive Teubes Group — Johannesburg, Nam Phi
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 105-85-1
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Có khả năng
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Điểm sôi: 235 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.89
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.443
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- 6-OCTEN-1-OL, 3,7-DIMETHYL-, FORMATE
- 3,7-dimethyloct-6-enyl formate
- (1)-3,7-Dimethyloct-6-enyl formate
- 6-Octen-1-ol, 3,7-dimethyl-, 1-formate
- RefChem:577485
- 3,7-dimethyloct-6-en-1-yl formate
- Citronellol formate
- Formic acid, citronellyl ester
- Formic acid, 3,7-dimethyl-6-octenyl ester
- Citronellyl methanoate
- Citronellyl formate
- 3,7-Dimethyl-6-octen-1-yl formate
- 2,6-Dimethyl-2-octen-8-yl formate
- 6-Octen-1-ol,7-dimethyl-, formate
- Formic acid,7-dimethyl-6-octen-1-yl ester
- Rhodinyl formate
- 3,7-Dimethyl-6-octen-1-yl methanoate
- Formic acid, 3,7-dimethyl-6-octen-1-yl ester
- 2-02-00-00032 (Beilstein Handbook Reference)
Mã định danh
- CAS: 105-85-1
- INCI: CITRONELLYL FORMATE
- FEMA: 2314
- EC: 203-338-9
Cũng có tại
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- VENTÓS — Tây Ban Nha
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 2