Cedryl Acetate
Mua Cedryl Acetate (Cedryl acetate, CAS 77-54-3) trực tiếp từ MANE, Pháp. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: BRC, EcoVadis, FSSC 22000, GMP, Halal, IFRA, IFS.
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Xạ Hương
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- BRC
- EcoVadis
- FSSC 22000
- GMP
- Halal
- IFRA
- IFS
- ISO 14001
- ISO 22716
- ISO 45001
- ISO 50001
- Rainforest Alliance Certified
- SMETA
Được Cung Cấp Bởi
- MANE — Le Bar, Pháp
Thông Số Kỹ Thuật
- Nguồn Gốc Thực Vật: Cedryl acetate
- Số CAS: 77-54-3
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- Cedrol acetate
- Cedrol, acetate
- Acetic acid, cedrol ester
- 8beta-H-Cedran-8-ol acetate
- 8.beta.H-Cedran-8-ol, acetate
- 8-beta-H-CEDRAN-8-OL, ACETATE
- 1H-3a,7-Methanoazulen-6-ol, octahydro-3,6,8,8-tetramethyl-, acetate
- 8betaH-Cedran-8-ol, acetate
- ACETATO CEDRILO LIQ-CH 50% 200
- 8α-Cedran-8-yl Acetate
- Cedranyl Acetate
- Cedarwood Acetate
- Cedryl acetate
- 1,1-Dichloroallene
- AR-1B4556
- KST-1B8532
- (+)-Cedryl acetate
Mã định danh
- CAS: 77-54-3
- INCI: CEDRYL ACETATE
- FEMA: 4271
- EC: 201-036-1
Cũng có tại
- ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE — Pháp
- Enscent Biotechnology Co., Ltd. — Trung Quốc
- IFF — Hà Lan
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 8
- Xem tất cả nhà cung cấp