Caryophyllene Oxide
Mua Caryophyllene Oxide (CAS 1139-30-6) trực tiếp từ Gupta Aromatics Pvt. Ltd., Ấn Độ. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: FAMI-QS, FDA Registered, FSSAI, GMP.
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Cay
- Ứng dụng: Cosmetics, Personal Care
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- FAMI-QS
- FDA Registered
- FSSAI
- GMP
- HACCP
- Halal
- ISO 9001:2015
- Kosher
- REACH
Được Cung Cấp Bởi
- Gupta Aromatics Pvt. Ltd. — Ghaziabad, Ấn Độ
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 1139-30-6
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- beta-Caryophyllene oxide
- Caryophylene oxide
- trans-caryophyllene oxide
- (-)-BETA-CARYOPHYLLENE EPOXIDE
- (1R,4R,6R,10S)-4,12,12-trimethyl-9-methylidene-5-oxatricyclo[8.2.0.04,6]dodecane
- (1R,4R,6R,10S)-4,12,12-trimethyl-9-methylidene-5-oxatricyclo(8.2.0.04,6)dodecane
- RefChem:29964
- (-)-Caryophyllene oxide
- β-Caryophyllene epoxide
- (-)-Epoxycaryophyllene
- (-)-Epoxydihydrocaryophyllene
- Caryophyllene oxide
- Caryophyllene epoxide
- Epoxycaryophyllene
- beta-Caryophyllene epoxide
Mã định danh
- CAS: 1139-30-6
- INCI: CARYOPHYLLENE OXIDE
- FEMA: 4085
- EC: 214-519-7
Cũng có tại
- Indo World Trading Corporation — Ấn Độ
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- Tropical Biotek Ingredients — Indonesia
- VAN AROMA — Indonesia
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 4