Beta Caryophyllene
Mua Beta Caryophyllene (CAS 87-44-5) trực tiếp từ Gupta Aromatics Pvt. Ltd., Ấn Độ. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: FAMI-QS, FDA Registered, FSSAI, GMP, HACCP.
- Tham khảo: Beta-Caryophyllene
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Gỗ
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Ứng dụng: Cosmetics, Fine Fragrance, Food & Beverage, Personal Care
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- FAMI-QS
- FDA Registered
- FSSAI
- GMP
- HACCP
- Halal
- ISO 9001:2015
- Kosher
- REACH
Được Cung Cấp Bởi
- Gupta Aromatics Pvt. Ltd. — Ghaziabad, Ấn Độ
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 87-44-5
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Điểm sôi: 256 – 259 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.899 – 0.9075
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.498
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Nguồn Gốc Điển Hình
- Brazil
- India
- Indonesia
- Madagascar
Tên Thay Thế
- (-)-trans-Caryophyllene
- L-Caryophyllene
- trans-beta-caryophyllene
- beta-Caryophyllen
- (-)-Caryophyllene
- (1R,4E,9S)-4,11,11-trimethyl-8-methylidenebicyclo[7.2.0]undec-4-ene
- (-)-E-Caryophyllene
- 8-Methylene-4,11,11-(trimethyl)bicyclo(7.2.0)undec-4-ene
- CARIOFILENO BETA NAT 95% A 190
- trans-Caryophyllene
- (E)-Caryophyllene
- BCP
- Caryophyllene B
- NSC 11906
- Caryophyllene
- BETA-CARYOPHYLLENE
- (-)-beta-caryophyllene
- .beta.-Caryophyllen
- .beta.-Caryophyllene
- .beta.-Caryophyllene, (-)
- CARYOPHYLLENE ,ALPHA + BETA MIXT.
- Bicyclo[7.2.0]undec-4-ene,11,11-trimethyl-, (E)-(1R,9S)-(-)-
- beta-CARYOPHYLLENE, TECH
- (E)-beta-caryophyllene
Mô tả trong danh mục
- Sesquiterpene constituent with warm, woody, and spicy character.
Mã định danh
- CAS: 87-44-5
- INCI: BETA-CARYOPHYLLENE
- FEMA: 2252
- EC: 201-746-1
Cũng có tại
- Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — Ấn Độ
- Clive Teubes Group — Nam Phi
- Fuzhou Farwell Import & Export Co., Ltd. — Trung Quốc
- Indesso — Indonesia
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 10
- Xem tất cả nhà cung cấp