2,6-Dimethyl pyridine
Mua 2,6-Dimethyl pyridine (CAS 108-48-5) trực tiếp từ Tengzhou Runlong Fragrance Co., Ltd., Trung Quốc. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: FDA Registered, Halal.
- Tham khảo: 2,6-Dimethylpyridine
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Mô tả Sản phẩm: Odor of pyridine plus peppermint
- Họ Hương: Hương Gỗ
- Độ Bay Hơi: Top (Ước tính)
- Ứng dụng: Food & Beverage
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- FDA Registered
- Halal
- ISO 14001
- ISO 22000
- ISO 9001:2015
- Kosher
Được Cung Cấp Bởi
- Tengzhou Runlong Fragrance Co., Ltd. — Tengzhou, Trung Quốc
Thông Số Kỹ Thuật
- Số CAS: 108-48-5
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Top (Ước tính)
- Màu Sắc Điển Hình: Oily Liq
- Điểm sôi: 143 – 145 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.917 – 0.942
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.495 – 1.4953
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- 2,6-LUTIDINE
- Pyridine, 2,6-dimethyl-
- alpha,alpha'-Lutidine
- alpha,alpha'-Dimethylpyridine
- RefChem:83340
- Lutidine
- 2,6-Dimethypyridine
- 2,6-dimethyl-pyridine
- 2,6-Dimethylpyridine
- Pyridine,6-dimethyl-
- .alpha.,.alpha.'-Lutidine
- .alpha.,.alpha.'-Dimethylpyridine
- LUT
- TPC-I151
- 5-nitro-2-[(3-phenylpropyl)amino]benzoic acid
- AR-1G9096
Mô tả trong danh mục
- Product Code: RL6003. Aroma: Nutty, woody, vegetable, meaty. Applicable Scope: Nuts, meat, vegetables, tobacco, etc. Suggested Dosage (PPm): 0.1-2.
Mã định danh
- CAS: 108-48-5
- INCI: 2,6-Lutidine
- FEMA: 3540
- EC: 203-587-3
Cũng có tại
- Lluch Essence — Tây Ban Nha
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 1