SALICILATO ETILO A 220
Mua SALICILATO ETILO A 220 (Sal ethyl, CAS 118-61-6) trực tiếp từ Lluch Essence, Tây Ban Nha. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: AEO, EcoVadis, FAMI-QS.
- Tham khảo: Ethyl Salicylate
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Họ Hương: Hương Hoa
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
Các dạng có sẵn (1)
- Aroma Chemical
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- AEO
- EcoVadis
- FAMI-QS
- FSSC 22000
- Halal
- ISO 14001
- ISO 22000
- ISO 9001:2015
- Kosher
- REACH
- RSPO
- Sedex
Được Cung Cấp Bởi
- Lluch Essence — Prat De Llobregat, Tây Ban Nha
Thông Số Kỹ Thuật
- Nguồn Gốc Thực Vật: Sal ethyl
- Số CAS: 118-61-6
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Đã xác nhận
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Điểm sôi: 233 – 235 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 1.125
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.518
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- ETHYL 2-HYDROXYBENZOATE
- Sal ethyl
- Mesotol
- Salicylic ether
- Salotan
- Ethyl o-hydroxybenzoate
- Benzoic acid, 2-hydroxy-, ethyl ester
- Salicylic acid, ethyl ester
- Salicylic acid ethyl ester
- Ethyl salicylate
- Salicylic ethyl ester
- o-(Ethoxycarbonyl)phenol
- Benzoic acid, ethyl ester
- 2-Hydroxybenzoic acid ethyl ester
- METHYL DICHLOROACETATE
- AR-1J5794
Mã định danh
- CAS: 118-61-6
- INCI: ETHYL SALICYLATE
- FEMA: 2458
- EC: 204-265-5
Cũng có tại
- Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — Ấn Độ
- ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE — Pháp
- Clive Teubes Group — Nam Phi
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 3