Camphor Flakes – DAB-6/DAB-8
Mua Camphor Flakes – DAB-6/DAB-8 (Cinnamomum camphora, CAS 21368-68-3) trực tiếp từ LMR NATURALS BY IFF, Pháp. Hóa chất tạo hương. Chứng nhận: COSMOS.
- Tham khảo: Dl-Camphor
- Danh mục: Hóa chất tạo hương
Thông số kỹ thuật Nguyên liệu
- Mô tả Sản phẩm: Fragrant and penetrating odor
- Họ Hương: Hương Thảo Mộc
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
Chứng Nhận & Tiêu Chuẩn
- COSMOS
- COSMOS Natural
- COSMOS Organic
- EcoVadis
- EU Organic
- Fair For Life
- Fair Trade
- FSSC 22000
- GMP
- HACCP
- IFRA
- ISO 14001
- ISO 45001
- ISO 9001:2015
- Rainforest Alliance Certified
- REACH
- Sedex
- UN Global Compact
- USDA BioPreferred
Được Cung Cấp Bởi
- LMR NATURALS BY IFF — Grasse, Pháp
Thông Số Kỹ Thuật
- Nguồn Gốc Thực Vật: Cinnamomum camphora
- Số CAS: 21368-68-3 (Còn được gọi là: 76-22-2)
- Loại Nguồn Gốc: Tổng Hợp
- Loại chất: Phân tử xác định
- Tồn tại trong tự nhiên: Có khả năng
- Liên Quan IFRA: No
- Độ Bay Hơi: Hương giữa (Ước tính)
- Màu Sắc Điển Hình: Colorless Or White Crystals, Granules, Or Crystalline Masses; Or As Colorless To White, Translucent, Tough Masses
- Điểm sôi: 203.9 – 209 °C
- Tỷ Trọng Riêng Điển Hình: 0.99 – 0.992
- Chỉ Số Khúc Xạ Điển Hình: 1.5462
- Dữ liệu tham chiếu: PubChem
Tên Thay Thế
- camphor
- 2-Camphanone
- 2-Bornanone
- 1,7,7-Trimethylbicyclo[2.2.1]heptan-2-one
- Bornan-2-one
- Alphanon
- Kampfer
- Laurel camphor
- SYNTHETIC CAMPHOR
- CAMPHOR SYNTHETIC
- GUM CAMPHOR
- (±)-Camphor
- DL-Bornan-2-one
- Camphor (USP)
- dl-Camphor (JP18)
- Root bark oil
- Spirit of camphor
- Formosa camphor
- Japan camphor
- 2-Keto-1,7,7-trimethylnorcamphane
- Camphor, (1R)-Isomer
Mã định danh
- CAS: 21368-68-3, 76-22-2
- INCI: DL-CAMPHOR
- FEMA: 4513
- EC: 244-350-4
Cũng có tại
- Aamirav Ingredients & Specialties Pvt. Ltd. — Ấn Độ
- ASSOCIATE ALLIED CHEMICALS EUROPE — Pháp
- OQEMA — Vương quốc Anh
- Tilley Distribution — Vương quốc Anh
- Nhà cung cấp khác của nguyên liệu này: 4
LMR NATURALS BY IFF — hồ sơ nhà cung cấp